Danh sách liệt sĩ — Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Tiến
Xem sơ đồ 3D →Tìm thấy 895 liệt sĩ.
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Năm mất | Quê quán | Đơn vị | Khu - Mộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 381 | 1942 | 1966 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | C5-4 | — | |
| 382 | 1940 | 1967 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D222-QK5 | C5-5 | — | |
| 383 | — | 1966 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | C5-10 | — | |
| 384 | 1938 | 1965 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | G7-39 | — | |
| 385 | 1940 | 1965 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | C3-D1-MT4-QK5 | M5-1 | — | |
| 386 | — | 1968 | Dương Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Thái | Y2-1 | — | |
| 387 | 1945 | 1970 | Dương Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Tỉnh Quảng Đà | Y2-2 | — | |
| 388 | 1925 | 1972 | Dương Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G12-2 | — | |
| 389 | 1948 | 1962 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | H1-16 | — | |
| 390 | 1935 | 1962 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | D3-6 | — | |
| 391 | 1926 | 1950 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoa Châu | A3-1 | — | |
| 392 | 1932 | 1965 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | M3-7 | — | |
| 393 | 1941 | 1966 | An Trạch, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | M3-1 | — | |
| 394 | 1951 | 1971 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | G11-11 | — | |
| 395 | 1928 | 1967 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Quân Báo | E5-6 | — | |
| 396 | — | 1971 | — | — | G10-3 | — | |
| 397 | 1932 | 1971 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | H2-15 | — | |
| 398 | 1947 | 1967 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | E2-9 | — | |
| 399 | — | 1952 | Lệ Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | K4-12 | — | |
| 400 | 1931 | 1967 | An Trạch, Hòa Tiến Đà Nẵng, Đà Nẵng | Thôn Bắc An | G9-12 | — |

