Danh sách liệt sĩ — Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Tiến
Xem sơ đồ 3D →Tìm thấy 895 liệt sĩ.
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Năm mất | Quê quán | Đơn vị | Khu - Mộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 521 | 1959 | 1978 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | C17-D29 | Y5-13 | — | |
| 522 | 1920 | 1953 | Dương Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | E803-QN | C6-10 | — | |
| 523 | 1945 | 1975 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | C2-D3-Quảng Đà | A3-10 | — | |
| 524 | 1946 | 1974 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | Y4-11 | — | |
| 525 | 1929 | 1964 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | E2-F9 | Y3-3 | — | |
| 526 | 1919 | 1967 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Lương Thực Tỉnh QĐ | Y4-5 | — | |
| 527 | 1920 | 1972 | Dương Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Đường Dây 569 | Y7-8 | — | |
| 528 | 1933 | 1962 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | Y4-1 | — | |
| 529 | 1943 | 1971 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Thôn Cẩm Nê | C3-1 | — | |
| 530 | 1943 | 1970 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | H3-6 | — | |
| 531 | 1943 | 1967 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | C4-8 | — | |
| 532 | 1943 | 1963 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G10-1 | — | |
| 533 | — | 1952 | An Trạch, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Đại Đoàn 308 | K1-5 | — | |
| 534 | — | 1963 | Bắc An, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | A1-13 | — | |
| 535 | 1916 | 1952 | — | — | H5-3 | — | |
| 536 | 1916 | 1952 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | M5-8 | — | |
| 537 | 1916 | 1952 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | H4-3 | — | |
| 538 | 1930 | 1951 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G5-4 | — | |
| 539 | 1932 | 1967 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | G6-12 | — | |
| 540 | 1940 | 1969 | Yến Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Quận 2, Đà Nẵng | Y1-5 | — |

