Danh sách liệt sĩ — Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Tiến
Xem sơ đồ 3D →Tìm thấy 895 liệt sĩ.
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Năm mất | Quê quán | Đơn vị | Khu - Mộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 441 | — | 1949 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | K2-13 | — | |
| 442 | — | 1951 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | K4-6 | — | |
| 443 | 1937 | 1968 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | G6-5 | — | |
| 444 | 1938 | 1966 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | E5-8 | — | |
| 445 | — | — | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | E1-6 | — | |
| 446 | — | 1968 | La Bông, Hòa Tiến, Đà Nẵng | — | K5-2 | — | |
| 447 | — | 1964 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | D2-12 | — | |
| 448 | 1921 | 1949 | La Bông, Hòa Tiến, Đà Nẵng | Xã Hòa Tiến | E6-6 | — | |
| 449 | — | 1967 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | E3-7 | — | |
| 450 | — | 1967 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | M4-15 | — | |
| 451 | 1948 | 1968 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D2-MT4-QK5 | E6-8 | — | |
| 452 | 1934 | 1950 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | M7-14 | — | |
| 453 | 1938 | 1967 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | E1-7 | — | |
| 454 | 1940 | 1966 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | Y4-4 | — | |
| 455 | 1940 | 1966 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | M4-2 | — | |
| 456 | — | 1971 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | E6-11 | — | |
| 457 | 1942 | 1967 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | D4-7 | — | |
| 458 | 1942 | 1967 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | G5-7 | — | |
| 459 | 1925 | 1947 | — | Ban Lương Thực | D3-3 | — | |
| 460 | 1936 | 1967 | La Bông, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Huyện Đội Hoà Vang | M5-4 | — |

