Danh sách liệt sĩ — Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Tiến
Xem sơ đồ 3D →Tìm thấy 895 liệt sĩ.
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Năm mất | Quê quán | Đơn vị | Khu - Mộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 321 | — | 1966 | — | — | G6-27 | — | |
| 322 | 1935 | 1967 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Binh Vận Quảng Đà | A1-1 | — | |
| 323 | — | 1968 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G8-13 | — | |
| 324 | 1931 | 1966 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Thái | C3-7 | — | |
| 325 | 1944 | 1969 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | Y3-12 | — | |
| 326 | 1917 | 1968 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | Y5-9 | — | |
| 327 | 1944 | 1962 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D70-Tỉnh Đội Quảng Nam | Y4-9 | — | |
| 328 | 1945 | 1968 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Biệt Động Thành | H4-13 | — | |
| 329 | 1948 | 1971 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D70-Quảng Nam | Y3-14 | — | |
| 330 | 1949 | 1968 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | Y3-10 | — | |
| 331 | — | 1966 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G6-29 | — | |
| 332 | 1944 | 1966 | Cẩm Nê, Hòa Tiến, Đà Nẵng | — | Y4-8 | — | |
| 333 | 1940 | 1965 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D1-MT4-QK4 | G7-40 | — | |
| 334 | — | 1966 | — | — | G11-10 | — | |
| 335 | 1942 | 1974 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Quận Nhì, Đà Nẵng | C3-12 | — | |
| 336 | 1943 | 1975 | Cẩm Nê, Hòa Tiến, Đà Nẵng | TDD3-E36-F308 | G6-42 | — | |
| 337 | 1918 | 1949 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Thôn Cẩm Nê | H5-11 | — | |
| 338 | 1943 | 1969 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G6-40 | — | |
| 339 | 1940 | 1970 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | C5-11 | — | |
| 340 | 1949 | 1969 | An Trạch, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | K2-11 | — |

