Danh sách liệt sĩ — Nghĩa trang liệt sĩ xã Hòa Tiến
Xem sơ đồ 3D →Tìm thấy 895 liệt sĩ.
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Năm mất | Quê quán | Đơn vị | Khu - Mộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 301 | 1952 | 1966 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D1-MT4-QK5 | Y5-8 | — | |
| 302 | 1918 | 1948 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | H3-10 | — | |
| 303 | 1930 | 1967 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | 305 | Y3-1 | — | |
| 304 | 1928 | 1972 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | C3 Binh Vận Tỉnh | H5-7 | — | |
| 305 | 1927 | 1950 | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Thanh Đội ĐN | A3-3 | — | |
| 306 | — | — | Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | G8-12 | — | |
| 307 | 1926 | 1952 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | E93 | C1-5 | — | |
| 308 | 1934 | 1951 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | C24 | A3-5 | — | |
| 309 | 1917 | 1951 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | H1-2 | — | |
| 310 | 1950 | 1966 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | C2-11 | — | |
| 311 | 1945 | 1966 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | C4-10 | — | |
| 312 | 1938 | 1967 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Tiến | G7-36 | — | |
| 313 | 1936 | 1967 | Dương Sơn, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Thôn Cẩm Nê | A1-3 | — | |
| 314 | — | 1963 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Bộ Đội Đặc Công MT4 | A2-2 | — | |
| 315 | 1947 | 1968 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | — | H3-4 | — | |
| 316 | 1946 | 1969 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Tỉnh Quảng Đà | Y5-12 | — | |
| 317 | 1927 | 1950 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | E108-Liên KS | A3-6 | — | |
| 318 | 1942 | 1964 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | Xã Hoà Thái | H1-3 | — | |
| 319 | 1948 | 1964 | Cẩm Nê, Hoà Tiến, Hoà Vang, Đà Nẵng | D70-Tỉnh QN | Y4-7 | — | |
| 320 | — | 1966 | — | — | G6-27 | — |

